Bản dịch của từ Backdoor drug sales trong tiếng Việt

Backdoor drug sales

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backdoor drug sales(Noun)

bˈækdɔː drˈʌɡ sˈeɪlz
ˈbækˌdɔr ˈdrəɡ ˈseɪɫz
01

Bán ma túy bất hợp pháp bằng cách riêng tư hoặc bí mật

Illegal sale of drugs through a private or secretive method

Ví dụ
02

Doanh số bypass các kênh chính thức hoặc được quản lý

Sales that circumvent official or regulated channels

Ví dụ
03

Các giao dịch được thực hiện một cách kín đáo thường gắn liền với các hoạt động trái phép.

Transactions conducted in a covert manner often associated with illicit activities

Ví dụ