Anh - Việt

Bản dịch của từ Backed trong tiếng Việt

backed

Verb

backed (Verb)

/bˈækt/
/bˈækt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ "back" (nghĩa cơ bản: hỗ trợ, đứng về phía ai đó; lùi lại; đặt ở phía sau). Thông thường dùng để nói rằng ai đó đã ủng hộ, hỗ trợ hoặc đã lùi/chở vật gì về phía sau.

simple past and past participle of back.

Ví dụ
Cộng đồng đã ủng hộ chương trình tái chế mới vào năm 2022.The community backed the new recycling program in 2022.
Họ đã không ủng hộ đề xuất xây dựng công viên mới.They did not back the proposal for a new park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của backed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

back

V2

Quá khứ đơn

Past simple

backed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

backed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

backs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

backing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh