Bản dịch của từ Back trong tiếng Việt

Back

Noun [U/C] Verb Adverb Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Back(Noun)

bˈæk
ˈbæk
01

Phần xa nhất của thứ gì đó so với phía trước

This is the part of something that is farthest away from the front.

最远离前端的部分

Ví dụ
02

Phần sau của cơ thể người, đối diện với vùng ngực.

The back of the human body faces the chest.

人体背部的表面与胸部相对。

Ví dụ
03

Dụng cụ hỗ trợ cơ thể khi ngồi hoặc nằm nghỉ

A support point for the body when sitting or lying down.

用于坐着或靠着时支撑身体的辅助工具

Ví dụ

Back(Verb)

bˈæk
ˈbæk
01

Ủng hộ hoặc củng cố

The back surface of the human body faces the chest.

人体背部朝向胸部。

Ví dụ
02

Lùi lại phía sau

The part of something that is farthest from the front.

距离前方最远的部分

Ví dụ
03

Ủng hộ hoặc cam kết hỗ trợ

A supportive spot for the body when sitting or lying down.

这个位置可以作为身体坐或躺时的支撑。

Ví dụ

Back(Adverb)

bˈæk
ˈbæk
01

Quay trở lại vị trí trước đó

The back of the human body faces the chest.

人类身体的背面朝向胸部。

Ví dụ
02

Ở xa

A piece of support equipment that helps the body when sitting or lying down.

一种帮助身体支撑的配件,适用于坐或躺时使用。

Ví dụ
03

Ngược chiều

The part of something that is furthest back.

某物最远端的部分

Ví dụ

Back(Preposition)

bˈæk
ˈbæk
01

Vào thời điểm sớm hơn

The part of an object that is furthest from the front surface.

某个物体距离前表面最远的那一部分

Ví dụ
02

Hướng về phía sau hoặc phía sau lưng

The back of the human body faces the chest.

人体的背部正对着胸部

Ví dụ
03

Để trở lại trạng thái trước đó

Support for the body when sitting or lying down.

回到以前的状态

Ví dụ