Bản dịch của từ Background knowledge trong tiếng Việt

Background knowledge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Background knowledge(Noun)

bˈækɡɹˌaʊnd nˈɑlədʒ
bˈækɡɹˌaʊnd nˈɑlədʒ
01

Thông tin và hiểu biết mà một người có trước khi tiếp thu kiến thức mới.

The knowledge and understanding a person already possesses before learning new information.

一个人在学习新知识之前所具备的背景信息和理解能力。

Ví dụ
02

Kiến thức không được dạy rõ ràng nhưng lại cần thiết để hiểu hoặc nắm bắt bối cảnh.

Knowledge that isn't explicitly taught but is essential for understanding or context.

那些未明确传授但对理解或理解背景至关重要的知识

Ví dụ
03

Kiến thức về văn hóa hoặc tình huống giúp hình thành cách nhìn nhận hoặc hiểu của một người về thế giới.

Cultural knowledge or circumstances that shape a person's viewpoints or interpretations.

文化知识或个人观点形成的背景,或者对某事的理解方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh