Bản dịch của từ Backload trong tiếng Việt

Backload

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backload(Noun)

bˈæklˌoʊd
bˈæklˌoʊd
01

Hàng hóa hoặc kiện hàng được chuyên chở trên chuyến đi trở về của xe tải giao hàng (tức là hàng chở trên đường quay về sau khi đã giao hàng hoặc vận chuyển hàng đến).

A load transported on the return journey of a delivery truck.

Ví dụ

Backload(Verb)

bˈæklˌoʊd
bˈæklˌoʊd
01

Chở hàng trên chuyến về (tức là chất/đóng hàng lên phương tiện để vận chuyển trong chuyến trở về sau khi đã đi đến đích).

Transport a load on a return journey.

Ví dụ
02

Đưa nhiều khoản phí/phần thanh toán hơn vào những giai đoạn sau của một hợp đồng tài chính, tức là để các khoản chi lớn rơi vào thời điểm cuối thay vì đầu.

Place more charges at the later stages of a financial agreement than at the earlier stages.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh