Bản dịch của từ Baffling trong tiếng Việt

Baffling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baffling(Adjective)

bˈæfəlɪŋ
bˈæflɪŋ
01

Gây bối rối hoàn toàn; làm cho người ta không hiểu nổi, rất khó hiểu.

Totally confusing and difficult to understand.

Ví dụ

Baffling(Verb)

bˈæfəlɪŋ
bˈæflɪŋ
01

Làm cho ai đó hoàn toàn không thể hiểu hoặc giải thích được điều gì; khiến ai bối rối, lúng túng không tìm ra lời giải thích.

To cause someone to be completely unable to understand or explain something.

Ví dụ

Dạng động từ của Baffling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Baffle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Baffled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Baffled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Baffles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Baffling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ