Bản dịch của từ Bahá'í trong tiếng Việt
Bahá'í
Noun [U/C]

Bahá'í(Noun)
bˈahaːˌiː
ˈbɑhaɪ
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Một thành viên của đức tin Baháʼí, một tôn giáo được thành lập vào thế kỷ 19 tại Persia, nay là Iran, nhấn mạnh sự đoàn kết về mặt tinh thần của toàn nhân loại.
A member of the Bahá'í Faith, a religion founded in the 19th century in Persia, now Iran, emphasizes the spiritual unity of all mankind.
巴哈伊信仰的成员,这是一种19世纪在波斯(现今伊朗)创立的宗教,强调人类的精神团结。
Ví dụ
