Bản dịch của từ Bahá'í trong tiếng Việt

Bahá'í

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bahá'í(Noun)

bˈahaːˌiː
ˈbɑhaɪ
01

Thuật ngữ dùng để chỉ các tác phẩm và thực hành liên quan đến Đức tin Bahá'í

This is a term used to refer to writings and practices related to the Bahá'í Faith.

这是用来指代与巴哈伊信仰相关的文献和实践的术语。

Ví dụ
02

Những giáo lý và niềm tin của Đạo Bahá'í

The teachings and beliefs of the Baha'i Faith.

巴哈伊信仰的教义与信仰理念

Ví dụ
03

Một thành viên của đức tin Baháʼí, một tôn giáo được thành lập vào thế kỷ 19 tại Persia, nay là Iran, nhấn mạnh sự đoàn kết về mặt tinh thần của toàn nhân loại.

A member of the Bahá'í Faith, a religion founded in the 19th century in Persia, now Iran, emphasizes the spiritual unity of all mankind.

巴哈伊信仰的成员,这是一种19世纪在波斯(现今伊朗)创立的宗教,强调人类的精神团结。

Ví dụ