Bản dịch của từ Bandaging trong tiếng Việt

Bandaging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bandaging(Verb)

bˈændədʒɨŋ
bˈændədʒɨŋ
01

Để che bằng băng hoặc băng.

To cover with a bandage or bandages.

Ví dụ

Dạng động từ của Bandaging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bandage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bandaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bandaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bandages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bandaging

Bandaging(Noun)

bˈændədʒɨŋ
bˈændədʒɨŋ
01

Một dải vải hoặc vật liệu khác dùng để băng vết thương hoặc để bảo vệ bộ phận cơ thể bị thương.

A strip of cloth or other material used to bind up a wound or to protect an injured part of the body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ