Anh - Việt

Bản dịch của từ Bandaging trong tiếng Việt

bandaging

VerbNoun

bandaging (Verb)

/bˈændədʒɨŋ/
/bˈændədʒɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Băng bó; che phủ một vết thương hoặc vùng bị thương bằng băng y tế (banda, gạc) để bảo vệ và cố định.

To cover with a bandage or bandages.

Ví dụ
Y tá đang băng bó cẩn thận cánh tay của đứa trẻ bị thương.The nurse is bandaging the injured child's arm carefully.
Họ không băng bó vết thương đúng cách trong lớp sơ cứu.They are not bandaging the wound properly in the first aid class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bandaging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bandage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bandaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bandaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bandages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bandaging

bandaging (Noun)

/bˈændədʒɨŋ/
/bˈændədʒɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một dải vải hoặc vật liệu khác dùng để băng, cố định hoặc che phủ vết thương nhằm bảo vệ hoặc giúp vết thương lành.

A strip of cloth or other material used to bind up a wound or to protect an injured part of the body.

Ví dụ
Y tá đã sử dụng băng bó cho cánh tay của John sau tai nạn.The nurse used bandaging on John's arm after the accident.
Họ không có đủ vật liệu băng bó cho sự kiện từ thiện.They did not have enough bandaging supplies for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh