Bản dịch của từ Bandwagon fan trong tiếng Việt

Bandwagon fan

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bandwagon fan(Phrase)

bˈændwæɡən fˈæn
ˈbændˌwæɡən ˈfæn
01

Người ủng hộ chỉ quan tâm đến đội hoặc sự kiện khi đội đó đang thành công

A fan only cheers for a team or event when they're winning.

粉丝只有在他们支持的球队或事件赢了的时候才会为之加油打气。

Ví dụ
02

Người chỉ tham gia vào một nhóm hoặc một phong trào khi nó bắt đầu nổi bật hoặc thành công

They only join a group or movement when it’s gaining popularity or success.

只在某个团体或事业开始变得流行或成功时才加入的人

Ví dụ
03

Một người thích theo trào lưu hoặc hoạt động phổ biến, đặc biệt trong thể thao, nhưng chưa thực sự gắn bó lâu dài với nó.

Someone who jumps into a popular activity or trend, especially in sports, but doesn't commit long-term to it.

只是在热门运动或潮流中随大流、没有持久投入的人

Ví dụ