Bản dịch của từ Bank card trong tiếng Việt

Bank card

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bank card(Noun)

bˈæŋk kˈɑɹd
bˈæŋk kˈɑɹd
01

Một thẻ bằng nhựa do ngân hàng phát hành, cho phép chủ thẻ chuyển tiền điện tử, truy cập tài khoản hoặc thanh toán hàng hóa và dịch vụ.

A plastic card issued by a bank allowing the holder to transfer money electronically access their account or pay for goods and services.

银行发卡,电子转账工具

Ví dụ

Bank card(Phrase)

bˈæŋk kˈɑɹd
bˈæŋk kˈɑɹd
01

Thẻ do ngân hàng phát hành, cho phép chủ thẻ thực hiện các giao dịch tài chính như rút tiền, thanh toán, chuyển tiền hoặc kiểm tra số dư.

A card issued by a bank that allows the holder to perform various financial transactions.

银行发卡,允许持卡人进行财务交易。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh