Bản dịch của từ Bank deposit trong tiếng Việt

Bank deposit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bank deposit(Noun)

bæŋk dɪpˈɑzɪt
bæŋk dɪpˈɑzɪt
01

Hành động gửi tiền vào một tổ chức tài chính để dành dùng sau này.

Depositing money into a financial institution for future use.

存钱到金融机构,方便日后使用。

Ví dụ
02

Một khoản tiền gửi vào tài khoản để giữ an toàn.

A sum of money is deposited into an account for safekeeping.

一笔款项存入账户以便保管。

Ví dụ
03

Gửi tiền vào tài khoản ngân hàng.

To deposit money into a bank account.

把钱存入银行账户

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh