Bản dịch của từ Bar charts trong tiếng Việt
Bar charts

Bar charts(Noun)
Một biểu đồ thể hiện dữ liệu dạng phân loại bằng các thanh chữ nhật có độ dài tỷ lệ thuận với giá trị chúng biểu thị.
This chart displays categorical data using rectangular bars, where the length of each bar is proportional to the value it represents.
这张图通过长短不一的矩形条展示分类数据,其长度比例反映了各自的数值大小。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Biểu đồ cột (bar charts) là một loại biểu đồ sử dụng các đoạn thẳng đứng hoặc ngang để biểu thị số liệu trong từng danh mục nhất định. Mỗi cột thể hiện giá trị của một biến số khác nhau, cho phép người xem dễ dàng so sánh giữa các danh mục. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, thuật ngữ này đều được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt rõ rệt trong phát âm hay ý nghĩa. Biểu đồ cột thường được ứng dụng trong thống kê, kinh tế và nghiên cứu xã hội để trực quan hóa dữ liệu.
Biểu đồ cột (bar charts) là một loại biểu đồ sử dụng các đoạn thẳng đứng hoặc ngang để biểu thị số liệu trong từng danh mục nhất định. Mỗi cột thể hiện giá trị của một biến số khác nhau, cho phép người xem dễ dàng so sánh giữa các danh mục. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, thuật ngữ này đều được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt rõ rệt trong phát âm hay ý nghĩa. Biểu đồ cột thường được ứng dụng trong thống kê, kinh tế và nghiên cứu xã hội để trực quan hóa dữ liệu.
