Bản dịch của từ Bar charts trong tiếng Việt

Bar charts

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bar charts(Noun)

bˈɑɹ tʃˈɑɹts
bˈɑɹ tʃˈɑɹts
01

Đây là một công cụ thiết yếu trong phân tích dữ liệu để thể hiện mối quan hệ và sự khác biệt giữa các loại.

A necessary tool in data analysis for illustrating the relationships and differences between categories.

这是数据分析中必不可少的工具,用于展示不同类别之间的关系和差异。

Ví dụ
02

Một biểu đồ thể hiện dữ liệu dạng phân loại bằng các thanh chữ nhật có độ dài tỷ lệ thuận với giá trị chúng biểu thị.

This chart displays categorical data using rectangular bars, where the length of each bar is proportional to the value it represents.

这张图通过长短不一的矩形条展示分类数据,其长度比例反映了各自的数值大小。

Ví dụ
03

Một loại biểu đồ so sánh nhiều biến bằng các thanh bar.

A type of graph where two or more variables are compared using bars.

这是一种用柱状图比较两个或多个变量的图表类型。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh