Anh - Việt

Bản dịch của từ Barrenness trong tiếng Việt

barrenness

NounAdjective

barrenness (Noun)

/bˈɛɹənəs/
/bˈɛɹənəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng không thể sinh sản hoặc không có khả năng sinh con; không màu mỡ (đất đai), nhưng ở đây chủ yếu chỉ việc vô sinh, không thể sinh sản được.

Tình trạng không thể sinh sản hoặc không có khả năng sinh con; không màu mỡ (đất đai), nhưng ở đây chủ yếu chỉ việc vô sinh, không thể sinh sản được.

the condition of being barren especially incapable of producing offspring.

Ví dụ
Sự cằn cỗi của đất đã ảnh hưởng đến nhiều nông dân ở California.The barrenness of the land affected many farmers in California.
Sự cằn cỗi của các khu vực đô thị dẫn đến ít vườn cộng đồng hơn.The barrenness of urban areas leads to fewer community gardens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

barrenness (Adjective)

/bˈɛɹənəs/
/bˈɛɹənəs/
AI

Nghĩa 01 · Không thể sinh con; vô sinh (chỉ trạng thái không có khả năng mang thai hoặc sinh con).

Không thể sinh con; vô sinh (chỉ trạng thái không có khả năng mang thai hoặc sinh con).

unable to bear children.

Ví dụ
Nhiều cặp đôi đối mặt với sự vô sinh, ảnh hưởng lớn đến đời sống xã hội.Many couples face barrenness, affecting their social lives significantly.
Vô sinh không phải lúc nào cũng là lỗi của phụ nữ trong các cuộc thảo luận xã hội.Barrenness is not always a woman's fault in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh