Anh - Việt

Bản dịch của từ Barrens trong tiếng Việt

barrens

NounNoun Countable

barrens (Noun)

/bˈæɹnz/
/bˈæɹnz/
AI

Nghĩa 01 · Một khu đất bằng, có cát và ít cây hoặc không có cây, thường trống trải và ít thích hợp cho canh tác; tức là vùng hoang mạc cát phẳng, cằn cỗi.

Một khu đất bằng, có cát và ít cây hoặc không có cây, thường trống trải và ít thích hợp cho canh tác; tức là vùng hoang mạc cát phẳng, cằn cỗi.

An area of low flat sandy wasteland.

Ví dụ
Khu đất trống gần thị trấn của chúng tôi thường được dùng cho sự kiện cộng đồng.The barrens near our town are often used for community events.
Khu đất trống không cung cấp đủ tài nguyên cho các gia đình địa phương.The barrens do not provide enough resources for local families.

Dạng danh từ của barrens (Noun)

SingularPlural

barren

barrens

barrens (Noun Countable)

/bˈæɹnz/
/bˈæɹnz/
AI

Nghĩa 01 · Một vùng đất cằn cỗi, ít hoặc không có cây cối và cây trồng; nơi hoang vu, không thích hợp cho canh tác hoặc sinh sống.

Một vùng đất cằn cỗi, ít hoặc không có cây cối và cây trồng; nơi hoang vu, không thích hợp cho canh tác hoặc sinh sống.

A barren place or area.

Ví dụ
Những vùng đất trống ở Bắc Dakota thiếu thảm thực vật và động vật.The barrens in North Dakota lack vegetation and wildlife diversity.
Những vùng đất trống này không hỗ trợ bất kỳ hoạt động xã hội nào.These barrens do not support any community or social activities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh