Bản dịch của từ Base-cost estimate trong tiếng Việt
Base-cost estimate
Noun [U/C]

Base-cost estimate(Noun)
bˈeɪskˌoʊfts ˈɛstəmət
bˈeɪskˌoʊfts ˈɛstəmət
Ví dụ
02
Tính toán cơ bản về chi phí kỳ vọng trước khi xem xét bất kỳ điều chỉnh hoặc tình huống không lường trước nào.
The fundamental calculation of expected expenses before any adjustments or contingencies are considered.
Ví dụ
03
Một ước lượng chi tiết tập trung vào các chi phí thiết yếu không thể tránh khỏi trong một dự án.
A detailed estimation focused on the essential costs that cannot be avoided in a project.
Ví dụ
