Bản dịch của từ Basic operator usage trong tiếng Việt
Basic operator usage
Noun [U/C]

Basic operator usage(Noun)
bˈæzɪk ˈɒpərˌeɪtɐ jˈuːsɪdʒ
ˈbæsɪk ˈɑpɝˌeɪtɝ ˈjusɪdʒ
01
Ký hiệu toán học hoặc logic dùng để biểu thị một phép toán
A mathematical or logical symbol used to denote an operation.
一个数学或逻辑符号,用来表示某个运算。
Ví dụ
02
Trong lập trình, toán tử cơ bản đề cập đến các ký hiệu chính tượng trưng cho các phép tính.
In programming, basic operators are the fundamental symbols that represent different operations.
在编程中,基本操作符通常指用来表示各种运算的符号
Ví dụ
