Anh - Việt

Bản dịch của từ Basify trong tiếng Việt

basify

Verb

basify (Verb)

/ˈbæ.səˌfaɪ/
/ˈbæ.səˌfaɪ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho thành bazơ; biến (một chất) thành kiềm hoặc làm tăng tính kiềm của nó.

Change into a base alkalize.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng sẽ thay đổi các chương trình để thu hút hơn.The community center will basify its programs for better engagement.
Họ không thay đổi cách tiếp cận các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.They do not basify their approach to social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh