Bản dịch của từ Basketball play trong tiếng Việt
Basketball play
Noun [U/C]

Basketball play(Noun)
bˈɑːskɪtbˌɔːl plˈeɪ
ˈbæskɪtˌbɔɫ ˈpɫeɪ
Ví dụ
02
Đây là một trận đấu giữa hai đội, mỗi đội năm người, trong đó mục tiêu là ghi điểm bằng cách ném bóng qua rổ của đối phương.
A game is played between two teams, each consisting of five players, aiming to score points by shooting the ball into the opponent's basket.
比赛由两支队伍进行,每队由五名球员组成,目标是通过投篮将篮球投进对方的篮框来得分。
Ví dụ
