Bản dịch của từ Be appropriate trong tiếng Việt

Be appropriate

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be appropriate(Phrase)

bˈɛ ɐprˈəʊprɪˌeɪt
ˈbi əˈproʊpriˌeɪt
01

Để phù hợp hoặc đúng với một mục đích cụ thể

To be fitting or right for a particular purpose

Ví dụ
02

Phù hợp hoặc thích hợp trong hoàn cảnh hiện tại.

To be suitable or proper in the circumstances

Ví dụ
03

Để đáp ứng các yêu cầu hoặc tiêu chí cho một tình huống nhất định.

To meet the requirements or criteria for a certain situation

Ví dụ