Bản dịch của từ Be asking for trouble trong tiếng Việt

Be asking for trouble

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be asking for trouble(Phrase)

bˈi ˈæskɨŋ fˈɔɹ tɹˈʌbəl
bˈi ˈæskɨŋ fˈɔɹ tɹˈʌbəl
01

Hành động theo cách có khả năng gây ra các vấn đề hoặc khó khăn.

To act in a way that is likely to cause problems or difficulties.

Ví dụ
02

Kích thích hậu quả không thuận lợi bởi hành động của chính mình.

To provoke unfavorable consequences by one's own actions.

Ví dụ
03

Kích thích rắc rối thông qua hành vi liều lĩnh hoặc thiếu trách nhiệm.

To invite trouble through reckless or irresponsible behavior.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh