Bản dịch của từ Be disinterested in doing something trong tiếng Việt

Be disinterested in doing something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be disinterested in doing something(Phrase)

bˈɛ dɪsˈɪntərəstɪd ˈɪn dˈuːɪŋ sˈʌmθɪŋ
ˈbi dɪˈzɪntɝəstɪd ˈɪn ˈduɪŋ ˈsəmθɪŋ
01

Để công bằng và không bị ảnh hưởng bởi lợi ích cá nhân hay lợi nhuận.

To be impartial and not influenced by personal interest or gain

Ví dụ
02

Không quan tâm đến kết quả của một hành động hay quyết định.

To not care about the outcome of an action or decision

Ví dụ
03

Không có sự liên quan hay quan tâm cá nhân tới một vấn đề nào đó.

To have no personal involvement or concern in a matter

Ví dụ