Bản dịch của từ Be greedy trong tiếng Việt

Be greedy

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be greedy(Idiom)

01

Muốn nhiều hơn những gì cần thiết hoặc xứng đáng

Wanting more than just a need or what is deserved.

贪得无厌,超过了应有的需要或应得的东西。

Ví dụ
02

Quá tham vọng trong việc tìm kiếm lợi ích.

Too ambitious in seeking benefits.

过于贪图利益

Ví dụ
03

Thể hiện ham muốn quá mức với thực phẩm hoặc của cải.

To show an excessive desire for food or wealth

用来表达对美食或财富过度渴望的情感。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh