Bản dịch của từ Be had trong tiếng Việt

Be had

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be had(Verb)

bˈɛ hˈæd
ˈbi ˈhæd
01

Được sử dụng để chỉ định danh tính của một người hoặc một vật

Used to indicate the identity of a person or thing

Ví dụ
02

Tồn tại có thực hoặc hiện diện

To exist to have reality or presence

Ví dụ
03

Xảy ra

To take place to occur

Ví dụ