Bản dịch của từ Be in the public eye trong tiếng Việt

Be in the public eye

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be in the public eye(Idiom)

01

Được biết đến nhiều hoặc nổi tiếng, thường là cách có sự giám sát của công chúng.

To be well-known or famous, often in a way that is under public scrutiny.

Ví dụ
02

Trở thành tâm điểm chú ý hoặc sự quan tâm của công chúng.

To be the focus of public attention or interest.

Ví dụ
03

Ở trong tình trạng mà người ta có thể thấy và bị quan sát bởi công chúng.

To be in a position where one is visible and subject to public observation.

Ví dụ