Bản dịch của từ Be left to deal with the consequences trong tiếng Việt

Be left to deal with the consequences

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be left to deal with the consequences(Phrase)

bˈɛ lˈɛft tˈuː dˈiːl wˈɪθ tʰˈiː kˈɒnsɪkwənsɪz
ˈbi ˈɫɛft ˈtoʊ ˈdiɫ ˈwɪθ ˈθi ˈkɑnsəkwənsɪz
01

Ở trong tình huống phải đối mặt với hậu quả của một hành động hoặc quyết định

To be in a situation where one has to cope with the outcomes of an action or decision

Ví dụ
02

Quản lý những hậu quả mà không có sự trợ giúp

To manage the repercussions without assistance

Ví dụ
03

Không còn lựa chọn nào khác ngoài việc đối mặt với hậu quả của một quyết định

To have no choice but to face the results of a decision

Ví dụ