Anh - Việt

Bản dịch của từ Be on a collision course trong tiếng Việt

be on a collision course

Idiom

be on a collision course (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Hướng tới một cuộc xung đột hoặc thảm họa.

To be headed towards a conflict or disaster.

Ví dụ
Cộng đồng đang trên đà xung đột với tỷ lệ thất nghiệp gia tăng.The community is on a collision course with rising unemployment rates.
Họ không đang trên đà xung đột mặc dù có ý kiến khác nhau.They are not on a collision course despite their differing opinions.

Nghĩa 02

Ở trong tình huống mà một cuộc đụng độ hoặc vấn đề là không thể tránh khỏi.

To be in a situation where a confrontation or problem is inevitable.

Ví dụ
Xã hội có vẻ đang trên một đường đụng với biến đổi khí hậu.Society seems to be on a collision course with climate change.
Chúng ta không đi vào một cuộc đụng độ với các giá trị cộng đồng.We are not on a collision course with our community's values.

Nghĩa 03

Hướng tới một tình huống sẽ dẫn đến rắc rối hoặc nguy hiểm.

To be moving towards a situation that will result in trouble or danger.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng đang trên đường va chạm với mực nước biển dâng.Many communities are on a collision course with rising sea levels.
Thành phố không đang trên đường va chạm với sự hòa hợp xã hội.The city is not on a collision course with social harmony.