Bản dịch của từ Beat the gun trong tiếng Việt

Beat the gun

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beat the gun(Phrase)

bˈit ðə ɡˈʌn
bˈit ðə ɡˈʌn
01

Khởi đầu hoặc bắt đầu điều gì đó sớm hơn dự kiến hoặc trước người khác

Getting a jump on something by starting earlier than expected or before others.

提前开始或在别人之前开始某事

Ví dụ
02

Hành động quá sớm thường dẫn đến kết quả tiêu cực.

Rushing into actions often leads to negative outcomes.

过早采取行动往往会导致不好的结果

Ví dụ
03

Dẫn đầu trong một mặt hoặc nhiệm vụ nào đó để vượt qua đối thủ

Get ahead of the competition in a particular area or task.

在某个方面或任务中领先于竞争对手

Ví dụ