Bản dịch của từ Become accustomed trong tiếng Việt
Become accustomed
Phrase

Become accustomed(Phrase)
bˈɛkʌm ɐkˈʌstəmd
ˈbɛkəm ˈækəˌstoʊmd
02
Thích nghi hoặc điều chỉnh với một tình huống hoặc môi trường
To adapt or adjust to a situation or environment
Ví dụ
03
Làm quen với điều gì đó thông qua kinh nghiệm
To become familiar with something through experience
Ví dụ
