Bản dịch của từ Become adept in trong tiếng Việt

Become adept in

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Become adept in(Phrase)

bɨkˈʌm ədˈɛpt ɨn
bɨkˈʌm ədˈɛpt ɨn
01

Trở nên thành thạo, giỏi trong một hoạt động hoặc một lĩnh vực nào đó sau quá trình học tập hoặc luyện tập.

To become skilled or proficient in a particular activity or subject.

变得熟练或精通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Become adept in(Verb)

bɨkˈʌm ədˈɛpt ɨn
bɨkˈʌm ədˈɛpt ɨn
01

Bắt đầu trở nên thành thạo, giỏi trong việc gì đó thường nhờ luyện tập hoặc trải nghiệm

Begin to be good at doing something usually as a result of practice.

开始熟练于某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh