Bản dịch của từ Before–after trong tiếng Việt

Before–after

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Before–after(Adjective)

bɨfˈɔɹətɨtɚ
bɨfˈɔɹətɨtɚ
01

Liên quan đến tình trạng hoặc dữ liệu trước và sau một sự kiện, quá trình hoặc thí nghiệm, thường dùng để chỉ sự khác biệt giữa các thông tin thu thập được trước khi và sau khi một thao tác được thực hiện.

Of or relating to a situation which exists before a particular event or process occurs and that which exists afterwards especially designating differences between data obtained before and after an experiment procedure etc is carried out.

与某事件或过程发生前后的情况有关,尤其是指数据之间的差异。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh