Bản dịch của từ Beg off trong tiếng Việt

Beg off

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beg off (Idiom)

01

Tránh chịu trách nhiệm.

To avoid taking responsibility.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ chối tham gia một sự kiện hoặc nhiệm vụ.

To excuse oneself from an event or duty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rút lui khỏi một nghĩa vụ hoặc cam kết.

To withdraw from an obligation or commitment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh