Bản dịch của từ Behavioral objective trong tiếng Việt
Behavioral objective
Noun [U/C]

Behavioral objective(Noun)
bɨhˈeɪvjɚəl əbdʒˈɛktɨv
bɨhˈeɪvjɚəl əbdʒˈɛktɨv
01
Một mục tiêu giáo dục tập trung vào các hành vi có thể quan sát thấy được mà học sinh nên thể hiện sau khi học.
An educational goal focuses on observable behaviors that students should demonstrate after instruction.
一个以学生在学习后应表现出的可观察行为为核心的教育目标。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mục tiêu rõ ràng, có thể đo lường được mô tả sự thay đổi mong muốn trong hành vi của người học.
A specific, measurable goal that describes the desired change in learners' behavior.
这是一个具体且可衡量的目标,描述了学习者行为希望达到的变化。
Ví dụ
