Bản dịch của từ Belie trong tiếng Việt

Belie

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Belie(Verb)

bɪlˈɑɪ
bɪlˈɑɪ
01

Không đáp ứng, không chứng minh hoặc làm trái lại một tuyên bố/khả năng/kỳ vọng; khiến điều gì đó không còn đúng hoặc không đáng tin.

Fail to fulfil or justify (a claim or expectation)

未能满足或证明(声称或期望)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về vẻ bề ngoài) không phản ánh đúng bản chất hoặc tình trạng thực sự của một sự vật, sự việc; tạo ấn tượng sai lệch so với thực tế.

(of an appearance) fail to give a true impression of (something)

与实际不符的外表

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Belie (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Belie

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Belied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Belied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Belies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Belying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ