Anh - Việt
ben day process
Noun
ben day process (Noun)
/bˈɛn dˈeɪ pɹˈɑsˌɛs/
/bˈɛn dˈeɪ pɹˈɑsˌɛs/
AI
Ví dụ
Quy trình ben day tạo ra hình ảnh sống động cho chiến dịch truyền thông xã hội.The ben day process creates vibrant images for social media campaigns.
Quy trình ben day không hoạt động tốt trên giấy chất lượng thấp.The ben day process does not work well on low-quality paper.
Ví dụ
Quy trình ben day nâng cao màu sắc truyện tranh trong các ấn phẩm hiện đại.The ben day process enhances comic book colors in modern publications.
Quy trình ben day không áp dụng cho các tờ báo đen trắng truyền thống.The ben day process does not apply to traditional black-and-white newspapers.
Nghĩa 03
Quá trình in ấn tạo ra một loạt các màu sắc sử dụng các mẫu chấm chồng lên nhau.
A printing process that produces a range of colors using patterns of overlapping dots.
Ví dụ
Quy trình ben day tạo ra màu sắc sống động trong áp phích xã hội.The ben day process creates vibrant colors in social posters.
Quy trình ben day không hoạt động tốt trên giấy chất lượng thấp.The ben day process does not work well on low-quality paper.