Anh - Việt

Bản dịch của từ Ben day process trong tiếng Việt

ben day process

Noun

ben day process (Noun)

/bˈɛn dˈeɪ pɹˈɑsˌɛs/
/bˈɛn dˈeɪ pɹˈɑsˌɛs/
AI

Nghĩa 01

Phương pháp in sử dụng một loạt các chấm màu để tạo ra hình ảnh hoặc mẫu.

A method of printing that uses a series of colored dots to create an image or pattern.

Ví dụ
Quy trình ben day tạo ra hình ảnh sống động cho chiến dịch truyền thông xã hội.The ben day process creates vibrant images for social media campaigns.
Quy trình ben day không hoạt động tốt trên giấy chất lượng thấp.The ben day process does not work well on low-quality paper.

Nghĩa 02

Kỹ thuật sử dụng trong truyện tranh và báo để tạo ra ảo giác màu sắc thông qua các điểm bán sắc.

A technique used in comic books and newspapers to create the illusion of color through halftones.

Ví dụ
Quy trình ben day nâng cao màu sắc truyện tranh trong các ấn phẩm hiện đại.The ben day process enhances comic book colors in modern publications.
Quy trình ben day không áp dụng cho các tờ báo đen trắng truyền thống.The ben day process does not apply to traditional black-and-white newspapers.

Nghĩa 03

Quá trình in ấn tạo ra một loạt các màu sắc sử dụng các mẫu chấm chồng lên nhau.

A printing process that produces a range of colors using patterns of overlapping dots.

Ví dụ
Quy trình ben day tạo ra màu sắc sống động trong áp phích xã hội.The ben day process creates vibrant colors in social posters.
Quy trình ben day không hoạt động tốt trên giấy chất lượng thấp.The ben day process does not work well on low-quality paper.