Bản dịch của từ Benefit transformation trong tiếng Việt

Benefit transformation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benefit transformation(Noun)

bˈɛnɪfˌɪt trænsfɔːmˈeɪʃən
ˈbɛnəfɪt ˌtrænsfɝˈmeɪʃən
01

Một kết quả hoặc hiệu quả hữu ích

A beneficial result or impact

有益的结果或作用

Ví dụ
02

Lợi ích hoặc lợi nhuận thu được từ một điều gì đó

An advantage or benefit gained from something.

从某事中获得的利益或好处

Ví dụ
03

Một khoản thanh toán hoặc tặng phẩm do nhà tuyển dụng, tổ chức từ thiện hoặc công ty bảo hiểm thực hiện

A payment or gift made by an employer, charity, or insurance company.

Một khoản thanh toán hoặc quà tặng do nhà tuyển dụng, tổ chức từ thiện hoặc công ty bảo hiểm trao tặng

Ví dụ