Bản dịch của từ Beta male trong tiếng Việt

Beta male

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beta male(Noun)

bˈeɪtə mˈeɪl
bˈeɪtə mˈeɪl
01

Một người đàn ông không tuân theo khuôn mẫu nam giới truyền thống.

A man who does not conform to traditional male stereotypes.

Ví dụ
02

Thường được dùng trái ngược với 'alpha male'.

Often used in contrast to alpha male.

Ví dụ
03

Thường gắn liền với sự thống trị xã hội thấp hơn hoặc sự quyết đoán.

Typically associated with lower social dominance or assertiveness.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh