Bản dịch của từ Betel trong tiếng Việt

Betel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Betel(Noun)

bˈɛtl
bˈitl
01

Lá của một loài cây dây xanh quanh năm ở châu Á, thường được người phương Đông nhai cùng với các thành phần khác như cau và vôi để kích thích nhẹ hoặc làm thói quen xã hội.

The leaf of an Asian evergreen climbing plant which in the East is chewed as a mild stimulant.

东南亚常用的槟榔叶,作为轻度刺激剂咀嚼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây dây leo họ hồ tiêu, lá của cây này gọi là lá trầu dùng để nhai cùng vỏ cây cau, vôi và đôi khi nhai chung với hạt quả cau.

The plant related to pepper from which betel leaves are taken.

一种与胡椒有关的植物,其叶子称为槟榔叶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh