Anh - Việt

Bản dịch của từ Bicker trong tiếng Việt

bicker

Verb

bicker (Verb)

/bˈɪkɚ/
/bˈɪkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Cãi nhau, tranh cãi về những chuyện nhỏ nhặt, vặt vãnh không quan trọng.

Argue about petty and trivial matters.

Ví dụ
Họ cãi nhau về quán pizza ngon nhất ở New York.They bickered about the best pizza place in New York City.
Cô ấy không cãi nhau về những điều vụn vặt trong cuộc họp.She did not bicker over trivial matters during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bicker (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bicker

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bickered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bickered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bickers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bickering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh