Bản dịch của từ Bicycle entrance trong tiếng Việt

Bicycle entrance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bicycle entrance(Noun)

bˈaɪsaɪkəl ˈɛntrəns
ˈbaɪˌsaɪkəɫ ˈɛntrəns
01

Một phương tiện có hai bánh, được vận hành bằng cách đạp pedan.

A vehicle with two wheels that is powered by pedaling

Ví dụ
02

Một lối vào nơi để xe đạp.

An entrance to a place where bicycles are stored or kept

Ví dụ
03

Khu vực chỉ định cho xe đạp vào hoặc ra khỏi tòa nhà hoặc lối đi

A designated area for bicycles to enter or exit a building or pathway

Ví dụ