Bản dịch của từ Biennial trong tiếng Việt

Biennial

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biennial (Adjective)

baɪˈɛnil
baɪˈɛnil
01

(mô tả thực vật) sống hai năm: phát triển từ hạt, ra hoa và kết quả vào năm thứ hai rồi chết.

Of a plant taking two years to grow from seed to fruition and die.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn ra cách một năm một lần (tức là xảy ra mỗi hai năm).

Taking place every other year.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Biennial (Noun)

baɪˈɛnil
baɪˈɛnil
01

Một sự kiện hoặc hoạt động được tổ chức/diễn ra hai năm một lần (mỗi hai năm lặp lại một lần).

An event celebrated or taking place every two years.

Ví dụ
02

Một loại cây sống trong hai năm: năm đầu thường sinh trưởng và tích lũy dinh dưỡng (thường ra lá và thân), năm thứ hai mới ra hoa, kết hạt rồi chết.

A biennial plant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ