Anh - Việt

Bản dịch của từ Bilked trong tiếng Việt

bilked

NounVerb

bilked (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Từ này dùng để chỉ người lừa đảo hoặc kẻ gian, người lừa tiền hoặc lợi dụng người khác để chiếm đoạt tài sản.

Từ này dùng để chỉ người lừa đảo hoặc kẻ gian, người lừa tiền hoặc lợi dụng người khác để chiếm đoạt tài sản.

a swindler cheat.

Ví dụ
Các nhà đầu tư bị lừa đã mất hàng nghìn đô la trong vụ lừa đảo.The bilked investors lost thousands in the Ponzi scheme last year.
Nhiều người không bị lừa bởi tổ chức từ thiện giả mạo.Many people were not bilked by the fake charity organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bilked (Verb)

/bˈɪlkt/
/bˈɪlkt/
AI

Nghĩa 01 · Lấy tiền của người khác bằng mánh khóe, lừa đảo hoặc chiếm đoạt tiền mà không có lý do chính đáng.

Lấy tiền của người khác bằng mánh khóe, lừa đảo hoặc chiếm đoạt tiền mà không có lý do chính đáng.

obtain or withhold money from someone by deceit or without justification cheat or defraud.

Ví dụ
Kẻ lừa đảo đã lừa hàng ngàn đô la từ công dân không nghi ngờ vào năm 2022.The scammer bilked thousands from unsuspecting citizens in 2022.
Họ không lừa bạn bè để lấy tiền trong buổi gây quỹ.They did not bilk their friends for money during the fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bilked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bilk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bilked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bilked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bilks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bilking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh