Bản dịch của từ Bilk trong tiếng Việt

Bilk

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bilk(Verb)

bɪlk
bˈɪlk
01

(động từ) Lẩn tránh hoặc né tránh trả nợ, trách nhiệm hoặc đánh lừa để lấy tiền; lừa gạt, chiếm đoạt bằng mánh khóe.

Evade; elude.

逃避

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lừa lấy hoặc cố tình giữ tiền của người khác bằng cách gian lận, lừa đảo hoặc thủ đoạn bất chính.

Obtain or withhold money from (someone) unfairly or by deceit; cheat or defraud.

欺骗或诈骗他人的钱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bilk (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bilk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bilked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bilked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bilks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bilking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ