Bản dịch của từ Bioconcentration trong tiếng Việt

Bioconcentration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bioconcentration(Noun)

bˌaɪoʊkˌɑnstɹəpˈeɪʃən
bˌaɪoʊkˌɑnstɹəpˈeɪʃən
01

Sự tích tụ và tăng nồng độ của một hóa chất, thường là chất độc, trong mô của sinh vật; mức độ chất độc này càng tăng khi đi lên các bậc của chuỗi thức ăn (ví dụ các loài ở đỉnh chuỗi tích tụ nồng độ cao hơn).

Increase in the concentration of a typically toxic chemical in the tissue of organisms especially progressive concentration in organisms further up the food chain an instance of this.

生物体内有毒化学物质的浓缩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh