Bản dịch của từ Biomass shrinkage trong tiếng Việt

Biomass shrinkage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biomass shrinkage(Phrase)

bˈaɪəmˌæs ʃrˈɪŋkɪdʒ
ˈbaɪəˌmæs ˈʃrɪŋkɪdʒ
01

Việc mất chất hữu cơ trong quá trình lưu trữ hoặc vận chuyển

Loss of organic material during storage or transportation.

在存储或运输过程中有机物质的损失

Ví dụ
02

Một hiện tượng được quan sát trong nhiều hệ sinh thái, nơi mà sinh khối của các sinh vật giảm dần theo thời gian.

A phenomenon observed in many ecosystems where the biomass of organisms decreases over time.

在许多生态系统中都能观察到的一个现象是,生物量会随着时间逐渐减少。

Ví dụ
03

Việc giảm lượng hoặc thể tích của vật chất sinh học thường xảy ra do các quá trình như phân hủy hoặc nén chặt lại.

A decrease in the amount or volume of biological material, often caused by processes like decay or compaction.

指生物材料的减少量或体积,通常是由分解或压缩等过程引起的。

Ví dụ