Bản dịch của từ Biopharmaceutical trong tiếng Việt

Biopharmaceutical

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biopharmaceutical(Adjective)

baɪoʊfɑɹməsˈutɪkl
baɪoʊfɑɹməsˈutɪkl
01

Liên quan đến dược phẩm sinh học (thuốc được sản xuất từ các sinh vật sống hoặc thành phần sinh học), bao gồm việc bào chế, sử dụng hoặc buôn bán các loại thuốc này.

Relating to biopharmaceuticals or their preparation use or sale.

与生物制药及其制备、使用或销售相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Biopharmaceutical(Noun)

baɪoʊfɑɹməsˈutɪkl
baɪoʊfɑɹməsˈutɪkl
01

Một chất dược phẩm có nguồn gốc sinh học, thường là đại phân tử hoặc thành phần tế bào (ví dụ: protein, kháng thể, máu hoặc các sản phẩm từ máu) được dùng làm thuốc hoặc chế phẩm y tế.

A biological macromolecule or cellular component such as a blood product used as a pharmaceutical.

生物制药

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh