Bản dịch của từ Biosphere trong tiếng Việt

Biosphere

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biosphere(Noun)

bˈaɪəsfiɹ
bˈaɪoʊsfɪɹ
01

Một cấu trúc nhân tạo đóng kín bao bọc một hệ sinh thái độc lập hoặc nhiều hệ sinh thái nhỏ hoạt động khép kín, nơi các sinh vật và môi trường tương tác với nhau mà ít hoặc không phụ thuộc vào thế giới bên ngoài.

An artificial structure enclosing a selfcontained ecosystem or ecosystems.

一个封闭的生态系统结构。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vùng trên bề mặt và trong khí quyển của Trái Đất (hoặc hành tinh khác) nơi có sự sống — tức là tất cả các khu vực mà sinh vật có thể tồn tại và sinh trưởng.

The regions of the surface and atmosphere of the earth or another planet occupied by living organisms.

地球或其他行星表面及气氛中生物存在的区域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Biosphere (Noun)

SingularPlural

Biosphere

Biospheres

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ