Bản dịch của từ Bird-calling trong tiếng Việt

Bird-calling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bird-calling(Noun)

bˈɜːdkɔːlɪŋ
ˈbɝdˈkɔɫɪŋ
01

Hành động bắt chước tiếng kêu của các loài chim thường nhằm thu hút hoặc quan sát chúng.

The act of mimicking the calls of birds typically to attract or observe them

Ví dụ
02

Một phương pháp được sử dụng trong việc quan sát chim để gọi và thu hút chim.

A method used in bird watching to call and attract birds

Ví dụ
03

Một sự kiện cạnh tranh nơi mà người tham gia bắt chước tiếng kêu của chim.

A competitive event where participants imitate bird calls

Ví dụ