Bản dịch của từ Bite the hand that feeds you trong tiếng Việt

Bite the hand that feeds you

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bite the hand that feeds you(Idiom)

01

Trả thù người đã giúp đỡ hoặc nguồn hỗ trợ.

Taking revenge on someone who has helped or supported you.

报恩或帮助过你的人,别忘了回报他们的善意。

Ví dụ
02

Phản bội lại ai đó đã từng đối xử tử tế với mình.

Don't betray someone who has been kind to you.

变得对曾对你好的人成了不忠。

Ví dụ
03

Chơi đểu hoặc thể hiện sự vô ơn với người đã giúp đỡ hoặc ủng hộ bạn.

Harming or showing disrespect to someone who has helped or supported you.

做出有害或不孝的行为,伤害曾经帮助或支持你的人。

Ví dụ