Anh - Việt

Bản dịch của từ Blackmailer trong tiếng Việt

blackmailer

VerbNoun

blackmailer (Verb)

/blˈækmˌeɪlɚ/
/blˈækmˌeɪlɚ/
AI

Nghĩa 01

Đòi tiền (hoặc lợi ích) bằng cách dọa tiết lộ thông tin xấu, xấu hổ hoặc bí mật về người khác; tống tiền bằng cách đe dọa tiết lộ bí mật.

To extort money from someone by threatening to reveal embarrassing information about them.

Ví dụ
Kẻ tống tiền đòi 10.000 đô la để im lặng về cuộc ngoại tình.The blackmailer demanded $10,000 to keep quiet about the affair.
Cô ấy không bao giờ chịu kẻ tống tiền cố gắng lợi dụng bí mật của mình.She never gives in to blackmailers who try to exploit her secrets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

blackmailer (Noun)

/blˈækmˌeɪlɚ/
/blˈækmˌeɪlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người tống tiền, kẻ cưỡng ép tiền của người khác bằng cách đe dọa tiết lộ thông tin xấu, xấu hổ hoặc nhạy cảm về họ nếu không được trả tiền.

A person who extorts money from someone by threatening to reveal embarrassing information about them.

Ví dụ
Kẻ tống tiền yêu cầu 10.000 đô la để im lặng về mối quan hệ.The blackmailer demanded $10,000 to keep quiet about the affair.
Cô ấy nhẹ nhõm khi cảnh sát bắt được kẻ tống tiền đang hành động.She was relieved when the police caught the blackmailer in the act.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh