Anh - Việt

Bản dịch của từ Blackmail trong tiếng Việt

blackmail

NounVerb

blackmail (Noun)

/blˈækmeɪl/
/blˈækmeɪl/
AI

Nghĩa 01

Hành vi phạm pháp khi một người tống tiền người khác bằng cách đòi tiền (hoặc lợi ích) để đổi lấy việc không tiết lộ thông tin xấu, nhạy cảm hoặc bất lợi về nạn nhân.

The action treated as a criminal offence of demanding money from someone in return for not revealing compromising information which one has about them.

Ví dụ
Tống tiền là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.Blackmail is illegal in many countries.
Cô từ chối nhường bước trước các đe dọa tống tiền.She refused to give in to the blackmail threats.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blackmail (Noun)

SingularPlural

blackmail

-

Kết hợp từ của blackmail (Noun)

ADJECTIVE + blackmailblackmail + NOUN
Kết hợp từ của blackmail
Collocation
Ví dụ

tẩy chay cảm xúc

emotional blackmail

Cô ấy đã sử dụng sự tống tiền tình cảm để khiến anh ấy tham dự bữa tiệc.

She used emotional blackmail to make him attend the party.

tống tiền bằng đạo đức

moral blackmail

Mạng xã hội có thể là một hình thức tống tiền đạo đức trong mối quan hệ.

Social media can be a form of moral blackmail in relationships.

tống tiền kinh tế

economic blackmail

Chính phủ đã đối mặt với sự tống tiền kinh tế từ các tập đoàn trong cuộc khủng hoảng gần đây.

The government faced economic blackmail from corporations during the recent crisis.

tống tiền chính trị

political blackmail

Chính phủ đã đối mặt với sự tống tiền chính trị trong chiến dịch bầu cử gần đây.

The government faced political blackmail during the recent election campaign.

tống tiền hạt nhân

nuclear blackmail

Sự tống tiền hạt nhân đe dọa hòa bình và ổn định toàn cầu.

Nuclear blackmail threatens global peace and stability in many societies.

blackmail (Verb)

/blˈækmeɪl/
/blˈækmeɪl/
AI

Nghĩa 01

Đe dọa tiết lộ thông tin gây bất lợi về ai đó để buộc họ đưa tiền hoặc làm theo yêu cầu.

Demand money from someone in return for not revealing compromising information about them.

Ví dụ
Anh ta đe doạ đồng nghiệp của mình để có cơ hội thăng chức.He blackmailed his colleague for a promotion opportunity.
Cô ấy không bao giờ dùng đe doạ trong đàm phán.She never resorts to blackmail in negotiations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blackmail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blackmail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blackmailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blackmailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blackmails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blackmailing

Kết hợp từ của blackmail (Verb)

PREPOSITIONVERB + blackmailblackmail + ADVERB
Kết hợp từ của blackmail
Collocation
Ví dụ

đe dọa tống tiền

blackmail into

Kẻ hack đã cố gắng tống tiền Sarah để tiết lộ thông tin ngân hàng.

The hacker tried to blackmail Sarah into revealing her bank details.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh