Bản dịch của từ Compromising trong tiếng Việt

Compromising

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compromising (Verb)

kˈɑmpɹəmˌɑɪzɪŋ
kˈɑmpɹəmˌɑɪzɪŋ
01

Làm cho ai/cái gì trở nên dễ bị tổn hại, bị nghi ngờ hoặc bị mất uy tín; tiết lộ điều khiến người đó hoặc tổ chức bị đặt vào tình huống nguy hiểm về danh tiếng hoặc bảo mật.

To expose or make liable to danger, suspicion, or disrepute.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Compromising (Adjective)

kˈɑmpɹəmˌɑɪzɪŋ
kˈɑmpɹəmˌɑɪzɪŋ
01

Miêu tả cách giải quyết vấn đề bằng việc nhượng bộ, tìm điểm thỏa hiệp giữa các bên để đạt được đồng thuận.

Settling issues by making concessions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ