Bản dịch của từ Compromising trong tiếng Việt

Compromising

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compromising(Verb)

kˈɑmpɹəmˌɑɪzɪŋ
kˈɑmpɹəmˌɑɪzɪŋ
01

Làm cho ai/cái gì trở nên dễ bị tổn hại, bị nghi ngờ hoặc bị mất uy tín; tiết lộ điều khiến người đó hoặc tổ chức bị đặt vào tình huống nguy hiểm về danh tiếng hoặc bảo mật.

To expose or make liable to danger, suspicion, or disrepute.

使处于危险或不利的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Compromising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Compromise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Compromised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Compromised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Compromises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Compromising

Compromising(Adjective)

kˈɑmpɹəmˌɑɪzɪŋ
kˈɑmpɹəmˌɑɪzɪŋ
01

Có tính chất chấp nhận được ở mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn tốt; tạm chấp nhận, vừa đủ hài lòng nhưng còn thiếu sót.

Partially acceptable or satisfactory.

部分可接受的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả cách giải quyết vấn đề bằng việc nhượng bộ, tìm điểm thỏa hiệp giữa các bên để đạt được đồng thuận.

Settling issues by making concessions.

通过让步解决问题

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ