Anh - Việt

Bản dịch của từ Blackmailing trong tiếng Việt

blackmailing

Verb

blackmailing (Verb)

/blˈækmeɪlɪŋ/
/blˈækmeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đòi tiền hoặc lợi ích khác từ ai đó bằng cách uy hiếp, dọa sẽ tiết lộ thông tin gây hại hoặc làm mất danh tiếng của họ nếu họ không chịu. (Hành vi cưỡng ép thông tin để trục lợi).

to demand money or another benefit from someone in return for not revealing compromising or damaging information about them.

Ví dụ
Anh ta bị bắt vì tống tiền đồng nghiệp của mình để thăng chức.He was caught blackmailing his colleague for a promotion.
Cô ấy không bao giờ dùng tống tiền để có được những gì cô ấy muốn.She never resorts to blackmailing to get what she wants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blackmailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blackmail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blackmailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blackmailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blackmails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blackmailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh